TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homoscedasticity

UK/həʊməʊskɪdæsˈtɪsɪti/ US/hoʊmoʊsɪdæsˈtɪsɪti/ giọng máy của trình duyệt

homoscedasticity nghĩa là Hiệp phương sai đồng nhất.

Nghĩa của homoscedasticity

Danh từ

  1. Kinh tế học Hiệp phương sai đồng nhất.

Dạng từ của homoscedasticity

Số nhiềuhomoscedasticities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homoscedasticity

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

homoscedasticity nghĩa là gì?

homoscedasticity (danh từ) nghĩa là Hiệp phương sai đồng nhất.

homoscedasticity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homoscedasticity: giọng Anh (UK) /həʊməʊskɪdæsˈtɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /hoʊmoʊsɪdæsˈtɪsɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.