homoscedasticity
UK/həʊməʊskɪdæsˈtɪsɪti/
US/hoʊmoʊsɪdæsˈtɪsɪti/
giọng máy của trình duyệt
homoscedasticity nghĩa là Hiệp phương sai đồng nhất.
Nghĩa của homoscedasticity
Danh từ
- Kinh tế học Hiệp phương sai đồng nhất.
Dạng từ của homoscedasticity
| Số nhiều | homoscedasticities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homoscedasticity
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
homoscedasticity nghĩa là gì?
homoscedasticity (danh từ) nghĩa là Hiệp phương sai đồng nhất.
homoscedasticity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homoscedasticity: giọng Anh (UK) /həʊməʊskɪdæsˈtɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /hoʊmoʊsɪdæsˈtɪsɪti/.