heuristic
US/hjəˈɹɪstɪk/
giọng máy của trình duyệt
heuristic nghĩa là để tìm ra, để khám phá, kinh nghiệm dân gian.
Nghĩa của heuristic
Tính từ
- Để tìm ra, để khám phá.
- heuristic methodphương pháp hướng dẫn học sinh tự tìm tòi lấy
- Kinh nghiệm dân gian
Dạng từ của heuristic
| So sánh hơn | more heuristic |
| So sánh nhất | most heuristic |
| Số nhiều | heuristics |
Họ từ của heuristic
Câu hỏi thường gặp
heuristic nghĩa là gì?
heuristic (tính từ) nghĩa là để tìm ra, để khám phá, kinh nghiệm dân gian.
heuristic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heuristic: giọng Mỹ (US) /hjəˈɹɪstɪk/.