hew
UK/hjuː/
US/hjuː/
giọng máy của trình duyệt
hew nghĩa là chặt, đốn.
Nghĩa của hew
Động từ
- Chặt, đốn, đẽo; bổ.
- to hew down a treeđốn cây
- to hew something to piecesbổ cái gì ra làm nhiều mảnh
- to hew asunferbổ đôi
- to hew one's waychặt cây mở đường
- to hew at somebodybổ rìu vào ai, chặt vào ai, lấy dao phạt vào ai
Dạng từ của hew
| Ngôi thứ ba số ít | hews |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hewing |
| Quá khứ | hewed |
| Quá khứ phân từ | hewn |
| Số nhiều | hews |
Họ từ của hew
Câu hỏi thường gặp
hew nghĩa là gì?
hew (động từ) nghĩa là chặt, đốn.
hew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hew: giọng Anh (UK) /hjuː/, giọng Mỹ (US) /hjuː/.