TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hew

UK/hjuː/ US/hjuː/ giọng máy của trình duyệt

hew nghĩa là chặt, đốn.

Nghĩa của hew

Động từ

  1. Chặt, đốn, đẽo; bổ.
    • to hew down a treeđốn cây
    • to hew something to piecesbổ cái gì ra làm nhiều mảnh
    • to hew asunferbổ đôi
    • to hew one's waychặt cây mở đường
    • to hew at somebodybổ rìu vào ai, chặt vào ai, lấy dao phạt vào ai

Dạng từ của hew

Ngôi thứ ba số íthews
Hiện tại phân từ (-ing)hewing
Quá khứhewed
Quá khứ phân từhewn
Số nhiềuhews

Họ từ của hew

Câu hỏi thường gặp

hew nghĩa là gì?

hew (động từ) nghĩa là chặt, đốn.

hew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hew: giọng Anh (UK) /hjuː/, giọng Mỹ (US) /hjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.