hewn
UK/hjuːn/
US/hjuːn/
giọng máy của trình duyệt
hewn nghĩa là chặt, đốn.
Nghĩa của hewn
Động từ
- Chặt, đốn, đẽo; bổ.
- to hew down a treeđốn cây
- to hew something to piecesbổ cái gì ra làm nhiều mảnh
- to hew asunferbổ đôi
- to hew one's waychặt cây mở đường
- to hew at somebodybổ rìu vào ai, chặt vào ai, lấy dao phạt vào ai
Dạng từ của hewn
| So sánh hơn | more hewn |
| So sánh nhất | most hewn |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hewn
Trái nghĩa
Họ từ của hewn
Câu hỏi thường gặp
hewn nghĩa là gì?
hewn (động từ) nghĩa là chặt, đốn.
hewn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hewn: giọng Anh (UK) /hjuːn/, giọng Mỹ (US) /hjuːn/.