TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hexadecimal

UK/ˌhɛksəˈdɛsɪməl/ US/ˌhɛksəˈdɛsɪməl/ giọng máy của trình duyệt

hexadecimal nghĩa là Thuộc hệ thống số có cơ sở là 16.

Nghĩa của hexadecimal

Tính từ

  1. Thuộc hệ thống số có cơ sở là 16.

Dạng từ của hexadecimal

Số nhiềuhexadecimals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hexadecimal

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với hexadecimal

  • 420 in hexadecimal is 1A4. 420 trong hệ thập lục phân là 1A4.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hexadecimal nghĩa là gì?

hexadecimal (tính từ) nghĩa là Thuộc hệ thống số có cơ sở là 16.

hexadecimal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hexadecimal: giọng Anh (UK) /ˌhɛksəˈdɛsɪməl/, giọng Mỹ (US) /ˌhɛksəˈdɛsɪməl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.