hex
UK/ˈhɛks/
US/ˈhɛks/
giọng máy của trình duyệt
hex nghĩa là làm ma thuật, bỏ bùa mê, bùa ma thuật.
Nghĩa của hex
Động từ
- Làm ma thuật, bỏ bùa mê.
Danh từ
- Bùa ma thuật.
Dạng từ của hex
| Ngôi thứ ba số ít | hexes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hexing |
| Quá khứ phân từ | hexed |
| Quá khứ | hexed |
| Số nhiều | hexes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hex
Đồng nghĩa
Họ từ của hex
Câu hỏi thường gặp
hex nghĩa là gì?
hex (động từ, danh từ) nghĩa là làm ma thuật, bỏ bùa mê, bùa ma thuật.
hex phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hex: giọng Anh (UK) /ˈhɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛks/.