TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hex

UK/ˈhɛks/ US/ˈhɛks/ giọng máy của trình duyệt

hex nghĩa là làm ma thuật, bỏ bùa mê, bùa ma thuật.

Nghĩa của hex

Động từ

  1. Làm ma thuật, bỏ bùa mê.

Danh từ

  1. Bùa ma thuật.

Dạng từ của hex

Ngôi thứ ba số íthexes
Hiện tại phân từ (-ing)hexing
Quá khứ phân từhexed
Quá khứhexed
Số nhiềuhexes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hex

Đồng nghĩa

Họ từ của hex

Câu hỏi thường gặp

hex nghĩa là gì?

hex (động từ, danh từ) nghĩa là làm ma thuật, bỏ bùa mê, bùa ma thuật.

hex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hex: giọng Anh (UK) /ˈhɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.