TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hexapody

giọng máy của trình duyệt

hexapody nghĩa là nhóm sáu âm tiết.

Nghĩa của hexapody

Danh từ

  1. Thơ ca Nhóm sáu âm tiết; dòng thơ gồm sáu âm tiết.

Dạng từ của hexapody

Số nhiềuhexapodies

Câu hỏi thường gặp

hexapody nghĩa là gì?

hexapody (danh từ) nghĩa là nhóm sáu âm tiết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.