hexapod
UK/ˈhɛk.sə.pɒd/
US/ˈhɛk.sə.pɑd/
giọng máy của trình duyệt
hexapod nghĩa là loài sáu chân, có sáu chân.
Nghĩa của hexapod
Danh từ
- Loài sáu chân (sâu bọ).
Tính từ
- Có sáu chân (sâu bọ).
Dạng từ của hexapod
| Số nhiều | hexapods |
Họ từ của hexapod
Câu hỏi thường gặp
hexapod nghĩa là gì?
hexapod (danh từ, tính từ) nghĩa là loài sáu chân, có sáu chân.
hexapod phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hexapod: giọng Anh (UK) /ˈhɛk.sə.pɒd/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛk.sə.pɑd/.