TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hey-day

US/ˈheɪ.ˈdeɪ/ giọng máy của trình duyệt

hey-day nghĩa là a a, a.

Nghĩa của hey-day

Thán từ

  1. A a!, a! (vui mừng, ngạc nhiên).

Câu hỏi thường gặp

hey-day nghĩa là gì?

hey-day (thán từ) nghĩa là a a, a.

hey-day phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hey-day: giọng Mỹ (US) /ˈheɪ.ˈdeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.