TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heyday

UK/ˈheɪdeɪ/ US/ˈheɪdeɪ/ giọng máy của trình duyệt

heyday nghĩa là thời cực thịnh, thời hoàng kim, thời sung sức nhất, thời đang độ.

Nghĩa của heyday

Danh từ

  1. Thời cực thịnh, thời hoàng kim.
  2. Thời sung sức nhất, thời đang độ; tuổi thanh xuân.
    • in the heyday of youthlúc tuổi thanh xuân sung sức

Dạng từ của heyday

Số nhiềuheydays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heyday

Đồng nghĩa

Họ từ của heyday

Câu hỏi thường gặp

heyday nghĩa là gì?

heyday (danh từ) nghĩa là thời cực thịnh, thời hoàng kim, thời sung sức nhất, thời đang độ.

heyday phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heyday: giọng Anh (UK) /ˈheɪdeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈheɪdeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.