heyday
UK/ˈheɪdeɪ/
US/ˈheɪdeɪ/
giọng máy của trình duyệt
heyday nghĩa là thời cực thịnh, thời hoàng kim, thời sung sức nhất, thời đang độ.
Nghĩa của heyday
Danh từ
- Thời cực thịnh, thời hoàng kim.
- Thời sung sức nhất, thời đang độ; tuổi thanh xuân.
- in the heyday of youthlúc tuổi thanh xuân sung sức
Dạng từ của heyday
| Số nhiều | heydays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heyday
Đồng nghĩa
Họ từ của heyday
Câu hỏi thường gặp
heyday nghĩa là gì?
heyday (danh từ) nghĩa là thời cực thịnh, thời hoàng kim, thời sung sức nhất, thời đang độ.
heyday phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của heyday: giọng Anh (UK) /ˈheɪdeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈheɪdeɪ/.