TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hf

giọng máy của trình duyệt

hf nghĩa là tần số cao.

Nghĩa của hf

Viết tắt

  1. Tần số cao (high frequency).

Câu hỏi thường gặp

hf nghĩa là gì?

hf (viết tắt) nghĩa là tần số cao.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.