TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hi

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/haɪ/ US/haɪ/ giọng máy của trình duyệt

hi nghĩa là này, ê.

Nghĩa của hi

Thán từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Này!, ê! (gọi, chào).

Dạng từ của hi

Số nhiềuhis

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hi

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với hi

  • Hi, George! How's it going? Chào George! Dạo này cậu thế nào?
  • Hi, I'm Yanni. Chào, tôi là Yanni.
  • Whenever we meet, Maria always says hi to me, but Tom never does. Mỗi khi chúng tôi gặp nhau, Maria luôn chào tôi, nhưng Tom thì chưa từng.
  • Hi, everyone. Chào mọi người.
  • Hi, everybody. Chào mọi người.
  • Beethoven was deaf in his late years. Beethoven trở thành điếc vào những năm cuối đời.
  • Ken wishes to brush up his English. Ken mong muốn trau dồi vốn tiếng Anh của bản thân.
  • Tom fed his leftovers to his dog. Tom đã cho chó ăn đồ thừa của mình

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hi nghĩa là gì?

hi (thán từ) nghĩa là này, ê.

hi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hi: giọng Anh (UK) /haɪ/, giọng Mỹ (US) /haɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.