hiatal (tính từ) nghĩa là Xem hiatus chỉ thuộc về.
hiatal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hiatal: giọng Mỹ (US) /hɑɪ.ˈeɪ.tᵊl/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.