TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hiatal

US/hɑɪ.ˈeɪ.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

hiatal nghĩa là Xem hiatus chỉ thuộc về.

Nghĩa của hiatal

Tính từ

  1. Xem hiatus chỉ thuộc về

Câu hỏi thường gặp

hiatal nghĩa là gì?

hiatal (tính từ) nghĩa là Xem hiatus chỉ thuộc về.

hiatal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hiatal: giọng Mỹ (US) /hɑɪ.ˈeɪ.tᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.