TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hiatus

US/haɪˈeɪtəs/ giọng máy của trình duyệt

hiatus nghĩa là chỗ gián đoạn, chỗ đứt quãng.

Nghĩa của hiatus

Danh từ

  1. Chỗ gián đoạn, chỗ đứt quãng, chỗ thiếu sót (trong một loạt sự vật, một bài tường thuật, một loạt chứng cớ...).
  2. Ngôn ngữ học Chỗ vấp hai nguyên âm.

Dạng từ của hiatus

Số nhiềuhiatus

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hiatus

Đồng nghĩa

Họ từ của hiatus

Câu hỏi thường gặp

hiatus nghĩa là gì?

hiatus (danh từ) nghĩa là chỗ gián đoạn, chỗ đứt quãng.

hiatus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hiatus: giọng Mỹ (US) /haɪˈeɪtəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.