hiatus
US/haɪˈeɪtəs/
giọng máy của trình duyệt
hiatus nghĩa là chỗ gián đoạn, chỗ đứt quãng.
Nghĩa của hiatus
Danh từ
- Chỗ gián đoạn, chỗ đứt quãng, chỗ thiếu sót (trong một loạt sự vật, một bài tường thuật, một loạt chứng cớ...).
- Ngôn ngữ học Chỗ vấp hai nguyên âm.
Dạng từ của hiatus
| Số nhiều | hiatus |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hiatus
Đồng nghĩa
Họ từ của hiatus
Câu hỏi thường gặp
hiatus nghĩa là gì?
hiatus (danh từ) nghĩa là chỗ gián đoạn, chỗ đứt quãng.
hiatus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hiatus: giọng Mỹ (US) /haɪˈeɪtəs/.