TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hibernation

UK/ˌhaɪ.bəːˈneɪ.ʃən/ US/ˌhaɪ.bəɹˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

hibernation nghĩa là sự ngủ đông.

Nghĩa của hibernation

Danh từ

  1. Sự ngủ đông (động vật).
  2. Sự nghỉ đông ở vùng ấm áp (người).
  3. Sự không hoạt động, sự không làm gì, sự nằm lì.

Dạng từ của hibernation

Số nhiềuhibernations

Họ từ của hibernation

Câu hỏi thường gặp

hibernation nghĩa là gì?

hibernation (danh từ) nghĩa là sự ngủ đông.

hibernation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hibernation: giọng Anh (UK) /ˌhaɪ.bəːˈneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪ.bəɹˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.