TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hiccup

UK/ˈhɪkʌp/ US/ˈhɪkʌp/ giọng máy của trình duyệt

hiccup nghĩa là nấc, vừa nói vừa nấc, cái nấc, nấc cụt.

Nghĩa của hiccup

Danh từ

  1. Y học Nấc.

Nội động từ

  1. Nấc.

Ngoại động từ

  1. Vừa nói vừa nấc.

Dạng từ của hiccup

Số nhiềuhiccups
Ngôi thứ ba số íthiccups
Hiện tại phân từ (-ing)hiccuping
Quá khứ phân từhiccuped
Quá khứhiccuped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hiccup

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với hiccup

  • I have hiccups. Tôi bị nấc cụt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hiccup nghĩa là gì?

hiccup (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nấc, vừa nói vừa nấc, cái nấc, nấc cụt.

hiccup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hiccup: giọng Anh (UK) /ˈhɪkʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪkʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.