TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hickory

UK/ˈhɪkəɹiː/ US/ˈhɪkəɹiː/ giọng máy của trình duyệt

hickory nghĩa là cây mại châu, gỗ mại châu.

Nghĩa của hickory

Danh từ

  1. Cây mại châu.
  2. Gỗ mại châu.
  3. Gậy (làm bằng gỗ) mại châu.

Dạng từ của hickory

Số nhiềuhickories

Câu hỏi thường gặp

hickory nghĩa là gì?

hickory (danh từ) nghĩa là cây mại châu, gỗ mại châu.

hickory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hickory: giọng Anh (UK) /ˈhɪkəɹiː/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪkəɹiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.