hickory
UK/ˈhɪkəɹiː/
US/ˈhɪkəɹiː/
giọng máy của trình duyệt
hickory nghĩa là cây mại châu, gỗ mại châu.
Nghĩa của hickory
Danh từ
- Cây mại châu.
- Gỗ mại châu.
- Gậy (làm bằng gỗ) mại châu.
Dạng từ của hickory
| Số nhiều | hickories |
Câu hỏi thường gặp
hickory nghĩa là gì?
hickory (danh từ) nghĩa là cây mại châu, gỗ mại châu.
hickory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hickory: giọng Anh (UK) /ˈhɪkəɹiː/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪkəɹiː/.