TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hickey

UK/ˈhɪk.i/ giọng máy của trình duyệt

hickey nghĩa là đồ dùng, thiết bị, mụn nhọt, vết nhơ.

Nghĩa của hickey

Danh từ

  1. Đồ dùng, thiết bị.
  2. Mụn nhọt, vết nhơ.

Dạng từ của hickey

Số nhiềuhickeys

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hickey

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hickey nghĩa là gì?

hickey (danh từ) nghĩa là đồ dùng, thiết bị, mụn nhọt, vết nhơ.

hickey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hickey: giọng Anh (UK) /ˈhɪk.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.