hickey
UK/ˈhɪk.i/
giọng máy của trình duyệt
hickey nghĩa là đồ dùng, thiết bị, mụn nhọt, vết nhơ.
Nghĩa của hickey
Danh từ
- Đồ dùng, thiết bị.
- Mụn nhọt, vết nhơ.
Dạng từ của hickey
| Số nhiều | hickeys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hickey
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hickey nghĩa là gì?
hickey (danh từ) nghĩa là đồ dùng, thiết bị, mụn nhọt, vết nhơ.
hickey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hickey: giọng Anh (UK) /ˈhɪk.i/.