TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hidalgo

UK/hɪˈdælɡəʊ/ giọng máy của trình duyệt

hidalgo nghĩa là Người quý tộc Tây Ban Nha.

Nghĩa của hidalgo

Danh từ

  1. Người quý tộc Tây Ban Nha.

Dạng từ của hidalgo

Số nhiềuhidalgos

Câu hỏi thường gặp

hidalgo nghĩa là gì?

hidalgo (danh từ) nghĩa là Người quý tộc Tây Ban Nha.

hidalgo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hidalgo: giọng Anh (UK) /hɪˈdælɡəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.