TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hide-bound

giọng máy của trình duyệt

hide-bound nghĩa là gầy giơ xương, hẹp hòi, nhỏ nhen.

Nghĩa của hide-bound

Tính từ

  1. Gầy giơ xương, chỉ còn da bọc xương (vật nuôi).
  2. Hẹp hòi, nhỏ nhen.
  3. Cố chấp, thủ cựu.

Câu hỏi thường gặp

hide-bound nghĩa là gì?

hide-bound (tính từ) nghĩa là gầy giơ xương, hẹp hòi, nhỏ nhen.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.