hie
UK/haɪ/
US/haɪ/
giọng máy của trình duyệt
hie nghĩa là vội vã, đi vội, sự vội vàng, sự vội vã.
Nghĩa của hie
Nội động từ
- thơ ca Vội vã; đi vội.
Danh từ
- Sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút.
Dạng từ của hie
| Ngôi thứ ba số ít | hies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hying |
| Quá khứ phân từ | hied |
| Quá khứ | hied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hie
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ hie
Cùng nguồn gốc với hijgen (thở hổn hển), heichen (nghẹt thở), hige (mong mỏi).
Câu hỏi thường gặp
hie nghĩa là gì?
hie (nội động từ, danh từ) nghĩa là vội vã, đi vội, sự vội vàng, sự vội vã.
hie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hie: giọng Anh (UK) /haɪ/, giọng Mỹ (US) /haɪ/.