TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hie

UK/haɪ/ US/haɪ/ giọng máy của trình duyệt

hie nghĩa là vội vã, đi vội, sự vội vàng, sự vội vã.

Nghĩa của hie

Nội động từ

  1. thơ ca Vội vã; đi vội.

Danh từ

  1. Sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút.

Dạng từ của hie

Ngôi thứ ba số íthies
Hiện tại phân từ (-ing)hying
Quá khứ phân từhied
Quá khứhied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hie

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ hie

Cùng nguồn gốc với hijgen (thở hổn hển), heichen (nghẹt thở), hige (mong mỏi).

Câu hỏi thường gặp

hie nghĩa là gì?

hie (nội động từ, danh từ) nghĩa là vội vã, đi vội, sự vội vàng, sự vội vã.

hie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hie: giọng Anh (UK) /haɪ/, giọng Mỹ (US) /haɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.