TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hidrotic

giọng máy của trình duyệt

hidrotic nghĩa là làm ra mồ hôi.

Nghĩa của hidrotic

Tính từ

  1. Làm ra mồ hôi.

Danh từ

  1. Y học Thuốc làm ra mồ hôi.

Dạng từ của hidrotic

Số nhiềuhidrotics

Câu hỏi thường gặp

hidrotic nghĩa là gì?

hidrotic (tính từ, danh từ) nghĩa là làm ra mồ hôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.