TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hielaman

giọng máy của trình duyệt

hielaman nghĩa là cũng hieleman.

Nghĩa của hielaman

Danh từ

  1. Cũng hieleman; số nhiều hielamans, hielemans.
  2. Cái khiên nhỏ (bằng vỏ cây hoặc gỗ thổ dân úc (thường) dùng).

Dạng từ của hielaman

Số nhiềuhielamans

Câu hỏi thường gặp

hielaman nghĩa là gì?

hielaman (danh từ) nghĩa là cũng hieleman.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.