hielaman
giọng máy của trình duyệt
hielaman nghĩa là cũng hieleman.
Nghĩa của hielaman
Danh từ
- Cũng hieleman; số nhiều hielamans, hielemans.
- Cái khiên nhỏ (bằng vỏ cây hoặc gỗ thổ dân úc (thường) dùng).
Dạng từ của hielaman
| Số nhiều | hielamans |
Câu hỏi thường gặp
hielaman nghĩa là gì?
hielaman (danh từ) nghĩa là cũng hieleman.