hierarch
US/ˈhɑɪ.ə.ˌrɑːrk/
giọng máy của trình duyệt
hierarch nghĩa là cha chính, tổng giám mục.
Nghĩa của hierarch
Danh từ
- Cha chính.
- Tổng giám mục.
Dạng từ của hierarch
| Số nhiều | hierarchs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hierarch
Đồng nghĩa
Họ từ của hierarch
Câu hỏi thường gặp
hierarch nghĩa là gì?
hierarch (danh từ) nghĩa là cha chính, tổng giám mục.
hierarch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hierarch: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ə.ˌrɑːrk/.