TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hierarch

US/ˈhɑɪ.ə.ˌrɑːrk/ giọng máy của trình duyệt

hierarch nghĩa là cha chính, tổng giám mục.

Nghĩa của hierarch

Danh từ

  1. Cha chính.
  2. Tổng giám mục.

Dạng từ của hierarch

Số nhiềuhierarchs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hierarch

Đồng nghĩa

Họ từ của hierarch

Câu hỏi thường gặp

hierarch nghĩa là gì?

hierarch (danh từ) nghĩa là cha chính, tổng giám mục.

hierarch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hierarch: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ə.ˌrɑːrk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.