TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hiemal

giọng máy của trình duyệt

hiemal nghĩa là mùa đông.

Nghĩa của hiemal

Tính từ

  1. Thuộc Mùa đông.

Dạng từ của hiemal

So sánh hơnmore hiemal
So sánh nhấtmost hiemal

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hiemal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hiemal nghĩa là gì?

hiemal (tính từ) nghĩa là mùa đông.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.