TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hierachy

giọng máy của trình duyệt

hierachy nghĩa là hệ thống cấp bậc, thứ bậc, thiên thần, các thiên thần.

Nghĩa của hierachy

Danh từ

  1. Hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ chức...).
  2. Thiên thần, các thiên thần.

Câu hỏi thường gặp

hierachy nghĩa là gì?

hierachy (danh từ) nghĩa là hệ thống cấp bậc, thứ bậc, thiên thần, các thiên thần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.