hierarchic
UK/haɪ.əˈɹɑː.kɪk/
US/haɪˈɹɑɹ.kɪk/
giọng máy của trình duyệt
hierarchic nghĩa là có thứ bậc, có tôn ti.
Nghĩa của hierarchic
Tính từ
- Có thứ bậc, có tôn ti.
Dạng từ của hierarchic
| So sánh hơn | more hierarchic |
| So sánh nhất | most hierarchic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hierarchic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hierarchic nghĩa là gì?
hierarchic (tính từ) nghĩa là có thứ bậc, có tôn ti.
hierarchic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hierarchic: giọng Anh (UK) /haɪ.əˈɹɑː.kɪk/, giọng Mỹ (US) /haɪˈɹɑɹ.kɪk/.