TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hierarchical

UK/ˌhaɪəˈɹɑːkɪkəl/ US/ˌhaɪˈɹɑɹkɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

hierarchical nghĩa là có thứ bậc, có tôn ti, hệ thống cấp bậc.

Nghĩa của hierarchical

Tính từ

  1. Có thứ bậc, có tôn ti.
  2. thuộc Hệ thống cấp bậc.
  3. thuộc Giáo hội; (thuộc) thầy tu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hierarchical

Đồng nghĩa

Họ từ của hierarchical

Nguồn gốc từ hierarchical

So sánh với tiếng Pháp hiérarchique.

Câu hỏi thường gặp

hierarchical nghĩa là gì?

hierarchical (tính từ) nghĩa là có thứ bậc, có tôn ti, hệ thống cấp bậc.

hierarchical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hierarchical: giọng Anh (UK) /ˌhaɪəˈɹɑːkɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪˈɹɑɹkɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.