TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hierarchism

UK/ˈhaɪəɹɑː(ɹ)kɪzəm/ giọng máy của trình duyệt US/ˈhaɪəɹɑː(ɹ)kɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

hierarchism nghĩa là chế độ thứ bậc, chế độ tôn ti.

Nghĩa của hierarchism

Danh từ

  1. Chế độ thứ bậc, chế độ tôn ti.

Dạng từ của hierarchism

Số nhiềuhierarchisms

Câu hỏi thường gặp

hierarchism nghĩa là gì?

hierarchism (danh từ) nghĩa là chế độ thứ bậc, chế độ tôn ti.

hierarchism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hierarchism: giọng Anh (UK) /ˈhaɪəɹɑː(ɹ)kɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪəɹɑː(ɹ)kɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.