hierarchism
UK/ˈhaɪəɹɑː(ɹ)kɪzəm/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈhaɪəɹɑː(ɹ)kɪzəm/ giọng máy của trình duyệt
hierarchism nghĩa là chế độ thứ bậc, chế độ tôn ti.
Nghĩa của hierarchism
Danh từ
- Chế độ thứ bậc, chế độ tôn ti.
Dạng từ của hierarchism
| Số nhiều | hierarchisms |
Câu hỏi thường gặp
hierarchism nghĩa là gì?
hierarchism (danh từ) nghĩa là chế độ thứ bậc, chế độ tôn ti.
hierarchism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hierarchism: giọng Anh (UK) /ˈhaɪəɹɑː(ɹ)kɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪəɹɑː(ɹ)kɪzəm/.