hierarchy
UK/ˈhaɪ.ə.ɹɑː(ɹ).ki/
US/ˈhaɪ.ə.ɹɑː(ɹ).ki/
giọng máy của trình duyệt
hierarchy nghĩa là hệ thống cấp bậc, thứ bậc, thiên thần, các thiên thần.
Nghĩa của hierarchy
Danh từ
- Hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ chức...).
- Thiên thần, các thiên thần.
Dạng từ của hierarchy
| Số nhiều | hierarchies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hierarchy
Đồng nghĩa
Họ từ của hierarchy
Câu hỏi thường gặp
hierarchy nghĩa là gì?
hierarchy (danh từ) nghĩa là hệ thống cấp bậc, thứ bậc, thiên thần, các thiên thần.
hierarchy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hierarchy: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ.ə.ɹɑː(ɹ).ki/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ.ə.ɹɑː(ɹ).ki/.