TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hierarchy

UK/ˈhaɪ.ə.ɹɑː(ɹ).ki/ US/ˈhaɪ.ə.ɹɑː(ɹ).ki/ giọng máy của trình duyệt

hierarchy nghĩa là hệ thống cấp bậc, thứ bậc, thiên thần, các thiên thần.

Nghĩa của hierarchy

Danh từ

  1. Hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ chức...).
  2. Thiên thần, các thiên thần.

Dạng từ của hierarchy

Số nhiềuhierarchies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hierarchy

Đồng nghĩa

Họ từ của hierarchy

Câu hỏi thường gặp

hierarchy nghĩa là gì?

hierarchy (danh từ) nghĩa là hệ thống cấp bậc, thứ bậc, thiên thần, các thiên thần.

hierarchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hierarchy: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ.ə.ɹɑː(ɹ).ki/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ.ə.ɹɑː(ɹ).ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.