TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hierocracy

US/haɪəˈɹɑkɹəsi/ giọng máy của trình duyệt

hierocracy nghĩa là Chế độ thống trị của thầy tu.

Nghĩa của hierocracy

Danh từ

  1. Chế độ thống trị của thầy tu.

Dạng từ của hierocracy

Số nhiềuhierocracies

Câu hỏi thường gặp

hierocracy nghĩa là gì?

hierocracy (danh từ) nghĩa là Chế độ thống trị của thầy tu.

hierocracy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hierocracy: giọng Mỹ (US) /haɪəˈɹɑkɹəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.