TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hierodule

US/ˈhɑɪ.ə.roʊ.ˌduːl/ giọng máy của trình duyệt

hierodule nghĩa là Người nô lệ hầu hạ trong đền Hy Lạp cổ.

Nghĩa của hierodule

Danh từ

  1. Người nô lệ hầu hạ trong đền Hy Lạp cổ.

Dạng từ của hierodule

Số nhiềuhierodules

Câu hỏi thường gặp

hierodule nghĩa là gì?

hierodule (danh từ) nghĩa là Người nô lệ hầu hạ trong đền Hy Lạp cổ.

hierodule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hierodule: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ə.roʊ.ˌduːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.