hieratic
UK/ˌhaɪ(ə)ˈɹætɪk/
US/ˌhaɪ(ə)ˈɹætɪk/
giọng máy của trình duyệt
hieratic nghĩa là thầy tu.
Nghĩa của hieratic
Tính từ
- Thuộc Thầy tu.
- hieratic writingchữ thầy tu (ở cổ Ai-cập)
Dạng từ của hieratic
| Số nhiều | hieratics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hieratic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hieratic nghĩa là gì?
hieratic (tính từ) nghĩa là thầy tu.
hieratic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hieratic: giọng Anh (UK) /ˌhaɪ(ə)ˈɹætɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪ(ə)ˈɹætɪk/.