TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hieroglyph

UK/ˈhaɪ.ɹəˌɡlɪf/ US/ˈhaɪɚ.əˌɡlɪf/ giọng máy của trình duyệt

hieroglyph nghĩa là chữ viết tượng hình, ký hiệu bí mật, chữ tượng hình.

Nghĩa của hieroglyph

Danh từ

  1. Chữ viết tượng hình.
  2. Ký hiệu bí mật.
  3. Chữ viết khó đọc.

Dạng từ của hieroglyph

Số nhiềuhieroglyphs
Ngôi thứ ba số íthieroglyphs
Hiện tại phân từ (-ing)hieroglyphing
Quá khứ phân từhieroglyphed
Quá khứhieroglyphed

Họ từ của hieroglyph

Câu hỏi thường gặp

hieroglyph nghĩa là gì?

hieroglyph (danh từ) nghĩa là chữ viết tượng hình, ký hiệu bí mật, chữ tượng hình.

hieroglyph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hieroglyph: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ.ɹəˌɡlɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪɚ.əˌɡlɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.