hieroglyphic
UK/ˌhaɪɹəˈɡlɪfɪk/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌhaɪɹəˈɡlɪfɪk/ giọng người thật
hieroglyphic nghĩa là chữ tượng hình.
Nghĩa của hieroglyphic
Tính từ
- Thuộc Chữ tượng hình; có tính chất chữ tượng hình.
- Viết bằng chữ viết tượng hình.
- Có tính tượng trưng.
Dạng từ của hieroglyphic
| Số nhiều | hieroglyphics |
| So sánh hơn | more hieroglyphic |
| So sánh nhất | most hieroglyphic |
Câu hỏi thường gặp
hieroglyphic nghĩa là gì?
hieroglyphic (tính từ) nghĩa là chữ tượng hình.
hieroglyphic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hieroglyphic: giọng Anh (UK) /ˌhaɪɹəˈɡlɪfɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪɹəˈɡlɪfɪk/.