TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hierophant

UK/ˈhaɪəɹəˌfænt/ US/ˈhaɪəɹəˌfænt/ giọng máy của trình duyệt

hierophant nghĩa là đại tư giáo.

Nghĩa của hierophant

Danh từ

  1. Đại tư giáo (cổ Hy-lạp).
  2. Người giải thích những điều huyền bí.

Dạng từ của hierophant

Số nhiềuhierophants

Câu hỏi thường gặp

hierophant nghĩa là gì?

hierophant (danh từ) nghĩa là đại tư giáo.

hierophant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hierophant: giọng Anh (UK) /ˈhaɪəɹəˌfænt/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪəɹəˌfænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.