hierophant
UK/ˈhaɪəɹəˌfænt/
US/ˈhaɪəɹəˌfænt/
giọng máy của trình duyệt
hierophant nghĩa là đại tư giáo.
Nghĩa của hierophant
Danh từ
- Đại tư giáo (cổ Hy-lạp).
- Người giải thích những điều huyền bí.
Dạng từ của hierophant
| Số nhiều | hierophants |
Câu hỏi thường gặp
hierophant nghĩa là gì?
hierophant (danh từ) nghĩa là đại tư giáo.
hierophant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hierophant: giọng Anh (UK) /ˈhaɪəɹəˌfænt/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪəɹəˌfænt/.