hierograph Nghe giọng máy của trình duyệt hierograph nghĩa là chữ thầy tu, chữ tượng hình. Nghĩa của hierograph Danh từ Chữ thầy tu, chữ tượng hình (cổ Ai-cập). Dạng từ của hierograph Số nhiềuhierographs Câu hỏi thường gặp hierograph nghĩa là gì?hierograph (danh từ) nghĩa là chữ thầy tu, chữ tượng hình.