TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-rise

US/ˈhɑɪ.ˈrɑɪz/ giọng người thật

high-rise nghĩa là cao ngất.

Nghĩa của high-rise

Tính từ

  1. Cao ngất (nhà nhiều tầng).

Dạng từ của high-rise

Số nhiềuhigh-rises

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với high-rise

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

high-rise nghĩa là gì?

high-rise (tính từ) nghĩa là cao ngất.

high-rise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-rise: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈrɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.