high-rise
US/ˈhɑɪ.ˈrɑɪz/ giọng người thật
high-rise nghĩa là cao ngất.
Nghĩa của high-rise
Tính từ
- Cao ngất (nhà nhiều tầng).
Dạng từ của high-rise
| Số nhiều | high-rises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với high-rise
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
high-rise nghĩa là gì?
high-rise (tính từ) nghĩa là cao ngất.
high-rise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của high-rise: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈrɑɪz/.