TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

highflown

giọng máy của trình duyệt

highflown nghĩa là kêu, khoa trương, bốc.

Nghĩa của highflown

Tính từ

  1. Kêu, khoa trương.
  2. Bốc.

Câu hỏi thường gặp

highflown nghĩa là gì?

highflown (tính từ) nghĩa là kêu, khoa trương, bốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.