highflown
giọng máy của trình duyệt
highflown nghĩa là kêu, khoa trương, bốc.
Nghĩa của highflown
Tính từ
- Kêu, khoa trương.
- Bốc.
Câu hỏi thường gặp
highflown nghĩa là gì?
highflown (tính từ) nghĩa là kêu, khoa trương, bốc.
highflown nghĩa là kêu, khoa trương, bốc.
highflown (tính từ) nghĩa là kêu, khoa trương, bốc.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.