TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

highjacking

giọng máy của trình duyệt

highjacking nghĩa là vụ cướp máy bay, vụ không tặc.

Nghĩa của highjacking

Danh từ

  1. Vụ cướp máy bay, vụ bắt cóc máy bay, vụ không tặc.

Câu hỏi thường gặp

highjacking nghĩa là gì?

highjacking (danh từ) nghĩa là vụ cướp máy bay, vụ không tặc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.