TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

highlighter

UK/ˈhaɪ.laɪt.ə/ US/ˈhaɪ.laɪt.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

highlighter nghĩa là bút đánh dấu.

Nghĩa của highlighter

Danh từ

  1. Bút đánh dấu.

Dạng từ của highlighter

Số nhiềuhighlighters

Câu hỏi thường gặp

highlighter nghĩa là gì?

highlighter (danh từ) nghĩa là bút đánh dấu.

highlighter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của highlighter: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ.laɪt.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ.laɪt.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.