TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hillfort

giọng máy của trình duyệt

hillfort nghĩa là Đỉnh đồi có hào lũy bao quanh (đặc điểm của thời kỳ đồ sắt ở Tây Âu).

Nghĩa của hillfort

Danh từ

  1. Đỉnh đồi có hào lũy bao quanh (đặc điểm của thời kỳ đồ sắt ở Tây Âu).

Câu hỏi thường gặp

hillfort nghĩa là gì?

hillfort (danh từ) nghĩa là Đỉnh đồi có hào lũy bao quanh (đặc điểm của thời kỳ đồ sắt ở Tây Âu).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.