TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hillo

giọng máy của trình duyệt

hillo nghĩa là này, này ông ơi, chà, trời ơi.

Nghĩa của hillo

Thán từ

  1. Này!, này ông ơi!, này bà ơi!...
  2. Chà!, trời ơi (ngạc nhiên).

Dạng từ của hillo

Ngôi thứ ba số íthillos
Hiện tại phân từ (-ing)hilloing
Quá khứ phân từhilloed
Quá khứhilloed

Câu hỏi thường gặp

hillo nghĩa là gì?

hillo (thán từ) nghĩa là này, này ông ơi, chà, trời ơi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.