TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hillock

UK/ˈhɪl.ək/ giọng máy của trình duyệt

hillock nghĩa là đồi nhỏ, cồn, gò.

Nghĩa của hillock

Danh từ

  1. Đồi nhỏ.
  2. Cồn, gò, đống, đụn, mô đất.

Dạng từ của hillock

Số nhiềuhillocks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hillock

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hillock nghĩa là gì?

hillock (danh từ) nghĩa là đồi nhỏ, cồn, gò.

hillock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hillock: giọng Anh (UK) /ˈhɪl.ək/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.