hillock
UK/ˈhɪl.ək/
giọng máy của trình duyệt
hillock nghĩa là đồi nhỏ, cồn, gò.
Nghĩa của hillock
Danh từ
- Đồi nhỏ.
- Cồn, gò, đống, đụn, mô đất.
Dạng từ của hillock
| Số nhiều | hillocks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hillock
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hillock nghĩa là gì?
hillock (danh từ) nghĩa là đồi nhỏ, cồn, gò.
hillock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hillock: giọng Anh (UK) /ˈhɪl.ək/.