TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Himalayas

US/ˌhɪm.əˈleɪ.əz/ giọng máy của trình duyệt

Himalayas nghĩa là hy mã lạp sơn, himalaya.

Nghĩa của Himalayas

Danh từ riêng

  1. Himalaya, Hy Mã Lạp Sơn (Sino-Vietnamese).

Câu ví dụ với Himalayas

  • Tomorrow, I'll fly over the magnificent Himalayas. Ngày mai, tôi sẽ bay qua dãy Himalaya hùng vĩ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Himalayas nghĩa là gì?

Himalayas (danh từ riêng) nghĩa là hy mã lạp sơn, himalaya.

Himalayas phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Himalayas: giọng Mỹ (US) /ˌhɪm.əˈleɪ.əz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.