TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

himation

US/hɪ.ˈmæ.ti.ˌɑːn/ giọng máy của trình duyệt

himation nghĩa là Mảnh vải hình chữ nhật quấn quanh người và qua vai trái ở Hy Lạp cổ.

Nghĩa của himation

Danh từ

  1. Mảnh vải hình chữ nhật quấn quanh người và qua vai trái ở Hy Lạp cổ.

Dạng từ của himation

Số nhiềuhimatia

Câu hỏi thường gặp

himation nghĩa là gì?

himation (danh từ) nghĩa là Mảnh vải hình chữ nhật quấn quanh người và qua vai trái ở Hy Lạp cổ.

himation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của himation: giọng Mỹ (US) /hɪ.ˈmæ.ti.ˌɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.