himation
US/hɪ.ˈmæ.ti.ˌɑːn/
giọng máy của trình duyệt
himation nghĩa là Mảnh vải hình chữ nhật quấn quanh người và qua vai trái ở Hy Lạp cổ.
Nghĩa của himation
Danh từ
- Mảnh vải hình chữ nhật quấn quanh người và qua vai trái ở Hy Lạp cổ.
Dạng từ của himation
| Số nhiều | himatia |
Câu hỏi thường gặp
himation nghĩa là gì?
himation (danh từ) nghĩa là Mảnh vải hình chữ nhật quấn quanh người và qua vai trái ở Hy Lạp cổ.
himation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của himation: giọng Mỹ (US) /hɪ.ˈmæ.ti.ˌɑːn/.