TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

him

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɪm/ US/ˈhɪm/ giọng máy của trình duyệt

him nghĩa là nó, hắn.

Nghĩa của him

Danh từ

  1. Nó, hắn, ông ấy, anh ấy.

Dạng từ của him

Số nhiềuhims

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với him

Đồng nghĩa

Họ từ của him

Câu ví dụ với him

  • Don't listen to him, he's talking nonsense. Đừng nghe nó, nó đang nói nhảm.
  • I never spoke to him after that. Kể từ đó, tôi không còn nói chuyện với anh ấy nữa.
  • He will come if you call him. Anh ấy sẽ đến nếu bạn gọi.
  • I had a chance to see him. Tôi đã có cơ hội gặp anh ấy.
  • I am to meet him at ten. Tôi định gặp anh ấy lúc 10 giờ.
  • I will have him repair this watch. Tôi sẽ nhờ nó sửa cái đồng hồ này.
  • Will you sell your house to him? Bạn sẽ bán nhà bạn cho anh ấy sao?
  • I get scared just walking past him. Tôi sợ hãi khi đi ngang qua anh ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

him nghĩa là gì?

him (danh từ) nghĩa là nó, hắn.

him phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của him: giọng Anh (UK) /ˈhɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.