TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

himyarite

UK/ˈhɪm.jəˌɹaɪt/ US/ˈhɪm.jəˌɹaɪt/ giọng máy của trình duyệt

himyarite nghĩa là Người thuộc dòng dõi cổ xưa của người Nam ả Rập.

Nghĩa của himyarite

Danh từ

  1. Người thuộc dòng dõi cổ xưa của người Nam ả Rập.

Tính từ

  1. Thuộc Người Himiarit hoặc ngôn ngữ của họ.

Dạng từ của himyarite

Số nhiềuHimyarites

Câu hỏi thường gặp

himyarite nghĩa là gì?

himyarite (danh từ, tính từ) nghĩa là Người thuộc dòng dõi cổ xưa của người Nam ả Rập.

himyarite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của himyarite: giọng Anh (UK) /ˈhɪm.jəˌɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪm.jəˌɹaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.