himyarite
UK/ˈhɪm.jəˌɹaɪt/
US/ˈhɪm.jəˌɹaɪt/
giọng máy của trình duyệt
himyarite nghĩa là Người thuộc dòng dõi cổ xưa của người Nam ả Rập.
Nghĩa của himyarite
Danh từ
- Người thuộc dòng dõi cổ xưa của người Nam ả Rập.
Tính từ
- Thuộc Người Himiarit hoặc ngôn ngữ của họ.
Dạng từ của himyarite
| Số nhiều | Himyarites |
Câu hỏi thường gặp
himyarite nghĩa là gì?
himyarite (danh từ, tính từ) nghĩa là Người thuộc dòng dõi cổ xưa của người Nam ả Rập.
himyarite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của himyarite: giọng Anh (UK) /ˈhɪm.jəˌɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪm.jəˌɹaɪt/.