TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hin

UK/ˈhɪn/ US/ˈhɪn/ giọng máy của trình duyệt

hin nghĩa là Đơn vị đo chất lỏng của người Do Thái cổ, chừng 4 lít.

Nghĩa của hin

Danh từ

  1. Đơn vị đo chất lỏng của người Do Thái cổ, chừng 4 lít.

Dạng từ của hin

Số nhiềuhins

Câu hỏi thường gặp

hin nghĩa là gì?

hin (danh từ) nghĩa là Đơn vị đo chất lỏng của người Do Thái cổ, chừng 4 lít.

hin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hin: giọng Anh (UK) /ˈhɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.