Hindu
UK/ˈhɪnduː/
US/ˈhɪnduː/
giọng máy của trình duyệt
Hindu nghĩa là người ấn độ, người hindu, người theo đạo ấn, ân độ.
Nghĩa của Hindu
Danh từ
- Người Ấn Độ, người Hindu.
- Người theo Ấn Độ giáo, người theo đạo Ấn.
Tính từ
- Hindu, (thuộc) người Hindu; (thuộc) người theo đạo Ấn.
- Thuộc Ân Độ.
Dạng từ của Hindu
| Số nhiều | Hindus |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hindu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Hindu
- India was Hindu, then it became Buddhist, then it became Hindu again, as Hinduism reabsorbed Buddhism. Ấn Độ theo đạo Hindu, sau đó là Phật Giáo, tiếp theo lại là đạo Hindu vì đạo Hindu đã tái hấp thụ Phật Giáo
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Hindu nghĩa là gì?
Hindu (danh từ, tính từ) nghĩa là người ấn độ, người hindu, người theo đạo ấn, ân độ.
Hindu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Hindu: giọng Anh (UK) /ˈhɪnduː/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪnduː/.